Thép V, kích thước Thép v, giá

Thép V
390 lượt xem
Đánh giá bài viết:
1 sao2 sao3 sao4 sao5 sao (No Ratings Yet)
Loading...
Thép V, kích thước Thép v, giá

Thép V là thép có mặt cắt chữ V. Thép cũng được gọi với một tên khác của góc thép. Thép được sản xuất trên các dây chuyền công nghệ, hiện đại như tiêu chuẩn ASTM, JIS, SB, SS, GOST, ..

Cả hai khung thép (Cây thép đều) trên thị trường hiện nay bao gồm 3 loại chính thép góc đen, thép góc mạ kẽm và nóng -Dip thép mạ kẽm. Đối với các sản phẩm thép mạ kẽm, khả năng chống ăn mòn, tác động của nước biển, axit tốt hơn của các sản phẩm thép góc đen. Ưu điểm nổi bật của thép V là khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có tác động mạnh mẽ.

Với những ưu điểm trên mà thép V thường được sử dụng để làm: sườn xe, điện cao thế, cầu, … Cấu trúc khung nhà thép tiền chế, nhà máy áp dụng trong ngành đóng tàu, sản xuất thiết bị công nghiệp sản xuất và đồ gia dụng (kệ sắt) . Tóm tắt Nội dung Standard Steel V TRA Mục tiêu Thép Trọng lượng V Báo giá Thép V 2021 Bài viết tìm kiếm từ khóa mới nhất trên Google.

Tiêu chuẩn thép V

Standard Steel V Standard Gost 380-38 của Nga: Nhãn thép CT3 tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030, … nhãn thép SS400 của nhãn thép Nhật Bản Q235B, Q345B Trung Quốc ASTM A36, A572 GR50 US: A36 thép nhãn.

Bảng tra trọng lượng thép V

Đào tạo Bán giây V Thông số tham số thép pin D dưới đây sẽ cung cấp cho bạn thông tin về trọng lượng của thép V. Kích thước thép V từ V25x25 đến V250x250. Độ dày 3 mm đến 35mm.

Quy cách Trọng lượng Trọng lượng
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m)
Thép V20x20x3 0,38 2,29
Thép V25x25x3 1,12 6,72
Thép V25x25x4 1,45 8,70
Thép V30x30x3 1,36 8,16
Thép V30x30x4 1,78 10,68
Thép V35x35x3 2,09 12,54
Thép V35x35x4 2,57 15,42
Thép V40x40x3 1,34 8,04
Thép V40x40x4 2,42 14,52
Thép V40x40x5 2,49 14,94
Thép V45x45x4 2,74 16,44
Thép V45x45x5 3,38 20,28
Thép V50x50x4 3,06 18,36
Thép V50x50x5 3,77 22,62
Thép V50x50x6 4,47 26,82
Thép V60x60x5 4,57 27,42
Thép V60x60x6 5,42 32,52
Thép V60x60x8 7,09 42,54
Thép V65x65x6 5,91 35,46
Thép V65x65x8 7,73 46,38
Thép V70x70x6 6,38 38,28
Thép V70x70x7 7,38 44,28
Thép V75x75x6 6,85 41,10
Thép V75x75x8 8,99 53,94
Thép V80x80x6 7,34 44,04
Thép V80x80x8 9,63 57,78
Thép V80x80x10 11,90 71,40
Thép V90x90x7 9,61 57,66
Thép V90x90x8 10,90 65,40
Thép V90x90x9 12,20 73,20
Thép V90x90x10 15,00 90,00
Thép V100x100x8 12,20 73,20
Thép V100x100x10 15,00 90,00
Thép V100x100x12 17,80 106,80
Thép V120x120x8 14,70 88,20
Thép V120x120x10 18,20 109,20
Thép V120x120x12 21,60 129,60
Thép V125x125x8 15,30 91,80
Thép V125x125x10 19,00 114,00
Thép V125x125x12 22,60 135,60
Thép V150x150x10 23,00 138,00
Thép V150x150x12 27,30 163,80
Thép V150x150x15 33,80 202,80
Thép V180x180x15 40,90 245,40
Thép V180x180x18 48,60 291,60
Thép V200x200x16 48,50 291,00
Thép V200x200x20 59,90 359,40
Thép V200x200x24 71,10 426,60
Thép V250x250x28 104,00 624,00
Thép V250x250x35 128,00 768,00

.

Báo giá thép hình V 2021 mới nhất

Báo giá thép mới nhất V 2021 Tranthachcaohn.net – Nhà cung cấp thép hình (U, I, V, L, H) Số 1 ở khu vực phía Nam. Chúng tôi cam kết đưa khách hàng của chúng tôi với các sản phẩm chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất. Tất cả các sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Thép V Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
Thép đen Mạ kẽm
(mm) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Kg)
V30x30x3 Cây 6m 1,36 8,14 10000 11500
V40x40x4 Cây 6m 2,42 14,54 10000 11500
V50x50x3 Cây 6m 2,42 14,50 10000 11500
V50x50x4 Cây 6m 3,08 18,50 10000 11500
V50x50x5 Cây 6m 3,77 22,62 10000 11500
V50x50x6 Cây 6m 4,45 26,68 10000 11500
V60x60x4 Cây 6m 3,63 21,78 10000 11500
V60x60x5 Cây 6m 4,55 27,30 10000 11500
V63x63x5 Cây 6m 4,67 28,00 10000 11500
V63x63x6 Cây 6m 5,67 34,00 10000 11500
V70x70x7 Cây 6m 7,33 44,00 10000 11500
V75x75x6 Cây 6m 6,83 41,00 10000 11500
V75x75x7 Cây 6m 7,83 47,00 10000 11500
V80x80x6 Cây 6m 7,33 44,00 10000 11500
V80x80x7 Cây 6m 8,50 51,00 10000 11500
V80x80x8 Cây 6m 9,50 57,00 10000 11500
V90x90x6 Cây 6m 8,33 50,00 11000 13500
V90x90x7 Cây 6m 9,64 57,84 11000 13500
V100x100x8 Cây 6m 12,17 73,00 11000 13500
V100x100x10 Cây 6m 15,00 90,00 11000 13500
V120x120x8 Cây 6m 14,67 176,00 11000 13500
V120x120x10 Cây 6m 18,25 219,00 11000 13500
V120x120x12 Cây 6m 21,58 259,00 11000 13500
V130x130x10 Cây 6m 19,75 237,00 11000 13500
V130x130x12 Cây 6m 23,33 280,00 11000 13500
V150x150x10 Cây 6m 22,83 274,00 11000 13500
V150x150x12 Cây 6m 27,25 327,00 11000 13500
V150x150x15 Cây 6m 33,75 405,00 11000 13500
V175x175x15 Cây 6m 39,33 472,00 11000 13500
V200x200x15 Cây 6m 45,25 543,00 11000 13500
V200x200x20 Cây 6m 59,67 716,00 11000 13500
V200x200x25 Cây 6m 74,00 888,00 11000 13500

Lưu ý: Giá trên là giá bán lẻ đề xuất của công ty. Liên hệ với Đường dây nóng Tranthachcaohn.net Để nhận được báo giá tốt hơn (với số lượng đơn hàng lớn) với số lượng đặt hàng lớn, chúng tôi sẽ hỗ trợ miễn phí vận chuyển đến công trường xây dựng.

Từ khóa tìm kiếm bài viết trên Google

Tìm kiếm từ khóa trên Google Steel V Steel V Giá V Steel V Steel V Chữ V Steel A Góc V Trọng lượng V Đặc điểm Thép V Thép V Trọng lượng Thép V Kích thước thép V Kích thước thép V Thông tin V Thông tin: Tranthachcaohn.net, Tp. Thu Dau Mot, T.

Bình Dương Đường dây nóng: () Email: Tranthachcaohn.net

Các bạn liên hệ tư vấn Trần thạch cao tại đây nhé:

Trần thạch cao Hà Nội

Thông tin liên hệ:
  • Liên hệ: Trần thạch cao Hà Nội
  • Phone: 0862.133.299
  • Email: tranthachcaohn88@gmail.com
  • Website: Tranthachcaohn.net
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thi công trần thạch cao trọn gói …

    Gửi yêu cầu tư vấn miễn phí

    Quý khách hàng có thể gửi yêu cầu để chúng tôi tư vấn miễn phí tại đây. Yêu cầu tư vấn của bạn sẽ được gửi tới các chuyên gia của chúng tôi. Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể thông qua Email, SĐT hoặc địa chỉ liên hệ. Xin cảm ơn!




    Lưu ý: Các thông tin bạn cung cấp càng chi tiết thì chúng tôi càng có cơ sở để đưa ra phương án tối ưu hơn.

    Gợi ý viết yêu cầu: Địa chỉ khu đất, diện tích đất, kích thước các cạnh. Loại hình bạn lựa chọn (biệt thự, nhà phố …) Bạn định xây mấy tầng. Mỗi tầng bạn yêu cầu các phòng nào, không gian nào. Số tiền dự kiến ...

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *